break up

/ˈbreɪkˌʌp/
Động từ
  1. (Động) Phá vỡ hoặc tách thành từng mảnh.
    (transitive) To break or separate into pieces.
    Break up the cheese and put it in the salad.
    Cắt nhỏ phô mai và cho vào món salad.
  2. (nội động) Phá vỡ hoặc tách thành từng mảnh; tan rã hoặc tách ra.
    (intransitive) To break or separate into pieces; to disintegrate or come apart.
    It broke up when it hit the ground.
    Nó vỡ ra khi chạm đất.
  3. (thông tục) Buồn bã vô cùng; gây ra sự xáo trộn cảm xúc lớn hoặc bất hạnh trong.
    (transitive) To upset greatly; to cause great emotional disturbance or unhappiness in.
  4. (nội động từ, thành ngữ) Để kết thúc một mối quan hệ (thường là lãng mạn hoặc tình dục).
    (intransitive, idiomatic) To end a (usually romantic or sexual) relationship.
    She broke up with her boyfriend last week.
    Cô ấy đã chia tay bạn trai vào tuần trước.
Danh từ
  1. Hình thức chia tay thay thế.
    Alternative form of breakup.
🎬 Nghe “break up” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish